Nghĩa của từ "mesh fence" trong tiếng Việt

"mesh fence" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mesh fence

US /mɛʃ fɛns/
UK /mɛʃ fɛns/

Danh từ

hàng rào lưới, hàng rào kẽm gai

a barrier made of wire mesh, often used to enclose an area or provide security

Ví dụ:
The children played safely behind the mesh fence.
Những đứa trẻ chơi đùa an toàn phía sau hàng rào lưới.
They installed a new mesh fence around the garden to keep out animals.
Họ đã lắp đặt một hàng rào lưới mới quanh vườn để ngăn động vật.