Nghĩa của từ memorized trong tiếng Việt

memorized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

memorized

US /ˈmɛməˌraɪzd/
UK /ˈmɛməraɪzd/

Tính từ

đã thuộc lòng, đã ghi nhớ

committed to memory; learned by heart

Ví dụ:
The actor had all his lines memorized for the play.
Diễn viên đã thuộc lòng tất cả các lời thoại cho vở kịch.
She had the entire poem memorized after reading it a few times.
Cô ấy đã thuộc lòng toàn bộ bài thơ sau khi đọc vài lần.

Quá khứ phân từ

đã thuộc lòng, đã ghi nhớ

the past participle of 'memorize'

Ví dụ:
He has memorized all the capitals of the world.
Anh ấy đã ghi nhớ tất cả các thủ đô trên thế giới.
The speech was carefully written and memorized.
Bài phát biểu đã được viết cẩn thận và ghi nhớ.