Nghĩa của từ "medium height" trong tiếng Việt

"medium height" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

medium height

US /ˈmiːdiəm haɪt/
UK /ˈmiːdiəm haɪt/

Cụm từ

chiều cao trung bình

a person who is neither tall nor short

Ví dụ:
She is of medium height, with brown hair and blue eyes.
Cô ấy có chiều cao trung bình, tóc nâu và mắt xanh.
The suspect was described as a man of medium height and build.
Nghi phạm được mô tả là một người đàn ông có chiều cao và vóc dáng trung bình.