Nghĩa của từ medals trong tiếng Việt

medals trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

medals

US /ˈmɛd.əlz/
UK /ˈmɛd.əlz/

Danh từ số nhiều

huy chương

small metal discs awarded for an achievement or distinction

Ví dụ:
The athlete won three gold medals at the Olympics.
Vận động viên đã giành được ba huy chương vàng tại Thế vận hội.
He proudly displayed his military medals.
Anh ấy tự hào trưng bày những huy chương quân sự của mình.