Nghĩa của từ maternity trong tiếng Việt.

maternity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

maternity

US /məˈtɝː.nə.t̬i/
UK /məˈtɝː.nə.t̬i/
"maternity" picture

Danh từ

1.

thiên chức làm mẹ, sự sinh nở

the state of being a mother; motherhood

Ví dụ:
She embraced maternity with joy and responsibility.
Cô ấy đón nhận thiên chức làm mẹ với niềm vui và trách nhiệm.
The hospital offers classes on preparing for maternity.
Bệnh viện cung cấp các lớp học chuẩn bị cho việc làm mẹ.

Tính từ

1.

thai sản, sinh nở

relating to pregnancy or childbirth

Ví dụ:
She bought some new maternity clothes.
Cô ấy đã mua một số quần áo bầu mới.
The company offers generous maternity leave.
Công ty cung cấp chế độ nghỉ thai sản hào phóng.
Học từ này tại Lingoland