Nghĩa của từ maternal trong tiếng Việt
maternal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
maternal
US /məˈtɝː.nəl/
UK /məˈtɜː.nəl/
Tính từ
1.
thuộc về mẹ, có tính chất mẹ
relating to a mother, especially during pregnancy or shortly after childbirth
Ví dụ:
•
She felt a strong maternal instinct to protect her baby.
Cô ấy cảm thấy bản năng làm mẹ mạnh mẽ để bảo vệ con mình.
•
The hospital provides excellent maternal care.
Bệnh viện cung cấp dịch vụ chăm sóc sản phụ tuyệt vời.
2.
bên ngoại, thuộc về mẹ
related through the mother's side of the family
Ví dụ:
•
My maternal grandmother was from Italy.
Bà ngoại của tôi là người Ý.
•
He inherited his artistic talent from his maternal grandfather.
Anh ấy thừa hưởng tài năng nghệ thuật từ ông ngoại.
Từ liên quan: