Nghĩa của từ materialize trong tiếng Việt
materialize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
materialize
US /məˈtɪr.i.ə.laɪz/
UK /məˈtɪə.ri.ə.laɪz/
Động từ
1.
hiện thực hóa, xuất hiện, trở thành hiện thực
to appear or become actual or real
Ví dụ:
•
Her dreams of becoming a doctor finally began to materialize.
Ước mơ trở thành bác sĩ của cô ấy cuối cùng cũng bắt đầu hiện thực hóa.
•
A strange figure seemed to materialize out of the mist.
Một hình dáng kỳ lạ dường như hiện ra từ trong sương mù.
2.
hiện hình, làm cho xuất hiện
to cause to appear in bodily form
Ví dụ:
•
The magician claimed he could materialize objects from thin air.
Ảo thuật gia tuyên bố anh ta có thể hiện thực hóa các vật thể từ không khí loãng.
•
The spirit was said to materialize only under a full moon.
Linh hồn được cho là chỉ hiện hình dưới ánh trăng tròn.
Từ liên quan: