Nghĩa của từ materials trong tiếng Việt

materials trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

materials

US /məˈtɪriəlz/
UK /məˈtɪəriəlz/

Danh từ số nhiều

1.

vật liệu, nguyên liệu

the matter from which a thing is or can be made

Ví dụ:
Building materials were delivered to the construction site.
Vật liệu xây dựng đã được chuyển đến công trường.
The artist uses various recycled materials in her sculptures.
Nghệ sĩ sử dụng nhiều vật liệu tái chế khác nhau trong các tác phẩm điêu khắc của mình.
2.

thiết bị, dụng cụ, tài liệu

equipment and apparatus used for a particular activity

Ví dụ:
The students gathered their art materials for the project.
Các sinh viên đã tập hợp vật liệu nghệ thuật của họ cho dự án.
She prepared all the necessary teaching materials for the class.
Cô ấy đã chuẩn bị tất cả tài liệu giảng dạy cần thiết cho lớp học.