Nghĩa của từ masters trong tiếng Việt

masters trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

masters

US /ˈmæs.tərz/
UK /ˈmɑː.stərz/

Danh từ số nhiều

1.

chủ nhân, bậc thầy

people who have complete control over others or things

Ví dụ:
The ancient Romans had many slaves, and these slaves served their masters.
Người La Mã cổ đại có nhiều nô lệ, và những nô lệ này phục vụ chủ nhân của họ.
The artists were considered masters of their craft.
Các nghệ sĩ được coi là những bậc thầy trong nghề của họ.
2.

Thạc sĩ

a university degree that is higher than a bachelor's degree but lower than a doctorate

Ví dụ:
Many students pursue their Masters after completing their undergraduate studies.
Nhiều sinh viên theo đuổi bằng Thạc sĩ sau khi hoàn thành chương trình đại học.
She holds two Masters degrees, one in literature and one in history.
Cô ấy có hai bằng Thạc sĩ, một về văn học và một về lịch sử.