Nghĩa của từ mash trong tiếng Việt
mash trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mash
US /mæʃ/
UK /mæʃ/
Động từ
nghiền, giã
reduce (food) to a soft pulpy mass by beating or crushing it
Ví dụ:
•
She began to mash the potatoes for dinner.
Cô ấy bắt đầu nghiền khoai tây cho bữa tối.
•
You need to mash the fruit until it's smooth.
Bạn cần nghiền trái cây cho đến khi nó mịn.
Danh từ
Từ liên quan: