Nghĩa của từ marriageable trong tiếng Việt
marriageable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
marriageable
US /ˈmer.ɪ.dʒə.bəl/
UK /ˈmær.ɪ.dʒə.bəl/
Tính từ
đến tuổi kết hôn, có thể kết hôn
suitable for marriage, especially in terms of age or social status
Ví dụ:
•
She was considered marriageable at a young age in her culture.
Cô ấy được coi là đến tuổi kết hôn khi còn trẻ trong văn hóa của mình.
•
Parents often look for a partner who is marriageable and has good prospects.
Cha mẹ thường tìm kiếm một đối tác đến tuổi kết hôn và có triển vọng tốt.