Nghĩa của từ "mark off" trong tiếng Việt
"mark off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mark off
US /mɑrk ɔf/
UK /mɑːk ɒf/
Cụm động từ
1.
đánh dấu, phân định
to indicate the boundaries or limits of something
Ví dụ:
•
They used cones to mark off the construction area.
Họ dùng nón để đánh dấu khu vực xây dựng.
•
The police marked off the crime scene with tape.
Cảnh sát đã đánh dấu hiện trường vụ án bằng băng.
2.
đánh dấu, gạch bỏ
to remove an item from a list, usually by drawing a line through it, after it has been completed or dealt with
Ví dụ:
•
Don't forget to mark off each task as you complete it.
Đừng quên đánh dấu mỗi nhiệm vụ khi bạn hoàn thành.
•
She marked off the items on her shopping list one by one.
Cô ấy đã đánh dấu các mặt hàng trong danh sách mua sắm của mình từng cái một.