Nghĩa của từ manufactures trong tiếng Việt

manufactures trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

manufactures

US /ˌmæn.jəˈfæk.tʃərz/
UK /ˌmæn.jəˈfæk.tʃəz/

Danh từ

sản phẩm, hàng hóa

articles or products made on a large scale using machinery

Ví dụ:
The factory produces various manufactures for export.
Nhà máy sản xuất nhiều loại hàng hóa để xuất khẩu.
These manufactures are known for their high quality.
Những sản phẩm này nổi tiếng về chất lượng cao.

Động từ

sản xuất, chế tạo

to make (something) on a large scale using machinery

Ví dụ:
The company manufactures cars in its main plant.
Công ty sản xuất ô tô tại nhà máy chính của mình.
They manufacture high-tech components for electronics.
Họ sản xuất các linh kiện công nghệ cao cho thiết bị điện tử.