Nghĩa của từ manufactured trong tiếng Việt

manufactured trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

manufactured

US /ˌmæn.jəˈfæk.tʃərd/
UK /ˌmæn.jəˈfæk.tʃəd/

Tính từ

1.

sản xuất, chế tạo

made in a factory, especially on a large scale, using machinery

Ví dụ:
Most of the goods sold here are manufactured abroad.
Hầu hết hàng hóa bán ở đây đều được sản xuất ở nước ngoài.
The company specializes in manufactured housing.
Công ty chuyên về nhà ở tiền chế.
2.

dàn dựng, giả tạo

invented or created, often in a way that is not genuine or natural

Ví dụ:
The scandal was completely manufactured by the media.
Vụ bê bối hoàn toàn do giới truyền thông dàn dựng.
His anger seemed manufactured, not genuine.
Sự tức giận của anh ta dường như là giả tạo, không chân thật.

Quá khứ phân từ

sản xuất, dàn dựng

past participle of manufacture

Ví dụ:
The cars are manufactured in Germany.
Những chiếc xe hơi được sản xuất tại Đức.
The story was manufactured to create a sensation.
Câu chuyện được dàn dựng để tạo ra sự giật gân.