Nghĩa của từ manned trong tiếng Việt

manned trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

manned

US /mænd/
UK /mænd/

Tính từ

có người lái, có người trực

having a human crew aboard

Ví dụ:
The space agency is planning a manned mission to Mars.
Cơ quan vũ trụ đang lên kế hoạch cho một nhiệm vụ có người lái lên Sao Hỏa.
They prefer manned security checkpoints for better control.
Họ thích các trạm kiểm soát an ninh có người trực để kiểm soát tốt hơn.