Nghĩa của từ unadjusted trong tiếng Việt
unadjusted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unadjusted
US /ˌʌn.əˈdʒʌs.tɪd/
UK /ˌʌn.əˈdʒʌs.tɪd/
Tính từ
chưa được điều chỉnh, chưa được hiệu chỉnh
not altered or corrected to take into account certain factors or conditions
Ví dụ:
•
The raw data is still unadjusted for seasonal variations.
Dữ liệu thô vẫn chưa được điều chỉnh theo biến động mùa vụ.
•
Her salary was unadjusted for inflation over the past five years.
Lương của cô ấy chưa được điều chỉnh theo lạm phát trong năm năm qua.