Nghĩa của từ "make an observation" trong tiếng Việt

"make an observation" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make an observation

US /meɪk ən ˌɑbzərˈveɪʃən/
UK /meɪk ən ˌɒbzərˈveɪʃən/

Cụm từ

đưa ra nhận xét, quan sát

to say or write something that you have noticed

Ví dụ:
She paused to make an observation about the changing weather.
Cô ấy dừng lại để đưa ra một nhận xét về thời tiết đang thay đổi.
I'd like to make an observation about the current situation.
Tôi muốn đưa ra một nhận xét về tình hình hiện tại.