Nghĩa của từ "make an honest woman of" trong tiếng Việt

"make an honest woman of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make an honest woman of

US /meɪk ən ˈɑnɪst ˈwʊmən ʌv/
UK /meɪk ən ˈɒnɪst ˈwʊmən ɒv/

Thành ngữ

cưới, làm cho trở thành vợ hợp pháp

(of a man) to marry a woman with whom he has been having a sexual relationship, especially if she is pregnant or has a child by him

Ví dụ:
After years of living together, he finally decided to make an honest woman of her.
Sau nhiều năm sống chung, cuối cùng anh ấy đã quyết định cưới cô ấy.
He felt obliged to make an honest woman of her after she became pregnant.
Anh ấy cảm thấy có nghĩa vụ phải cưới cô ấy sau khi cô ấy mang thai.