Nghĩa của từ "to be honest with you" trong tiếng Việt

"to be honest with you" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

to be honest with you

US /tu bi ˈɑːnɪst wɪð ju/
UK /tu bi ˈɒnɪst wɪð ju/
"to be honest with you" picture

Cụm từ

thành thật mà nói, nói thật lòng

used to introduce a statement that is frank, sincere, or perhaps slightly critical or surprising

Ví dụ:
To be honest with you, I don't think this plan will work.
Thành thật mà nói với bạn, tôi không nghĩ kế hoạch này sẽ hiệu quả.
To be honest with you, I've never really liked horror movies.
Thành thật mà nói với bạn, tôi chưa bao giờ thực sự thích phim kinh dị.