Nghĩa của từ "make a withdrawal" trong tiếng Việt
"make a withdrawal" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
make a withdrawal
US /meɪk ə wɪðˈdrɔː.əl/
UK /meɪk ə wɪðˈdrɔː.əl/
Cụm từ
rút tiền
to take money out of a bank account
Ví dụ:
•
I need to go to the ATM to make a withdrawal.
Tôi cần đến máy ATM để rút tiền.
•
You can make a withdrawal of up to $500 per day.
Bạn có thể rút tối đa 500 đô la mỗi ngày.