Nghĩa của từ "make a conclusion" trong tiếng Việt

"make a conclusion" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make a conclusion

US /meɪk ə kənˈkluː.ʒən/
UK /meɪk ə kənˈkluː.ʒən/
"make a conclusion" picture

Cụm từ

đưa ra kết luận, rút ra kết luận

to decide what is true after considering all the information you have

Ví dụ:
It is too early to make a conclusion about the success of the project.
Còn quá sớm để đưa ra kết luận về sự thành công của dự án.
The jury will make a conclusion after hearing all the evidence.
Bồi thẩm đoàn sẽ đưa ra kết luận sau khi nghe tất cả các bằng chứng.