Nghĩa của từ overstate trong tiếng Việt
overstate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overstate
US /ˌoʊ.vɚˈsteɪt/
UK /ˌəʊ.vəˈsteɪt/
Động từ
nói quá, phóng đại
to state that something is better, worse, or more important than it actually is; to exaggerate
Ví dụ:
•
It is impossible to overstate the importance of this discovery.
Không thể nào nói quá về tầm quan trọng của khám phá này.
•
The company was accused of overstating its profits.
Công ty bị cáo buộc đã khai khống lợi nhuận.