Nghĩa của từ "lower income" trong tiếng Việt
"lower income" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lower income
US /ˈloʊ.ər ˈɪn.kʌm/
UK /ˈləʊ.ər ˈɪn.kʌm/
Tính từ
thu nhập thấp, có thu nhập thấp
having an income that is below the average or below the level needed for a comfortable standard of living
Ví dụ:
•
The government provides assistance to lower income families.
Chính phủ cung cấp hỗ trợ cho các gia đình có thu nhập thấp.
•
Many students come from lower income backgrounds.
Nhiều sinh viên đến từ các gia đình có thu nhập thấp.
Từ liên quan: