Nghĩa của từ lovers trong tiếng Việt

lovers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lovers

US /ˈlʌv.ərz/
UK /ˈlʌv.əz/

Danh từ số nhiều

1.

người yêu, cặp đôi

two people who are in a romantic or sexual relationship

Ví dụ:
They were childhood lovers who eventually married.
Họ là người yêu từ thuở nhỏ và cuối cùng đã kết hôn.
The two lovers walked hand in hand along the beach.
Hai người yêu đi bộ tay trong tay dọc bãi biển.
2.

người yêu thích, người đam mê

people who have a strong liking or enthusiasm for something

Ví dụ:
They are true coffee lovers.
Họ là những người yêu cà phê thực thụ.
The convention attracted thousands of comic book lovers.
Hội nghị đã thu hút hàng ngàn người yêu truyện tranh.