Nghĩa của từ longitudinal trong tiếng Việt

longitudinal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

longitudinal

US /ˌlɑːn.dʒəˈtuː.dɪ.nəl/
UK /ˌlɒŋ.ɡɪˈtʃuː.dɪ.nəl/
"longitudinal" picture

Tính từ

1.

dọc, theo chiều dọc

running lengthwise rather than crosswise

Ví dụ:
The bridge has strong longitudinal beams.
Cây cầu có các dầm dọc chắc chắn.
The fabric has a longitudinal stripe pattern.
Vải có họa tiết sọc dọc.
2.

dọc, dài hạn

involving the study of a group of people or things over a long period of time

Ví dụ:
The researchers conducted a longitudinal study on child development.
Các nhà nghiên cứu đã tiến hành một nghiên cứu dọc về sự phát triển của trẻ em.
This project requires a longitudinal analysis of data.
Dự án này yêu cầu phân tích dữ liệu dọc.