Nghĩa của từ elongated trong tiếng Việt
elongated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
elongated
US /ɪˈlɑːŋ.ɡeɪ.t̬ɪd/
UK /ˈiː.lɒŋ.ɡeɪ.tɪd/
Tính từ
thuôn dài, kéo dài
unusually long in relation to its width
Ví dụ:
•
The artist painted figures with elongated limbs.
Nghệ sĩ đã vẽ những nhân vật với các chi kéo dài.
•
The leaf has an elongated shape.
Chiếc lá có hình dạng thuôn dài.
Động từ
làm dài ra, kéo dài
past tense of elongate: to make something longer, or to become longer
Ví dụ:
•
The shadows elongated as the sun began to set.
Những bóng râm dài ra khi mặt trời bắt đầu lặn.
•
The exercise elongated her muscles over time.
Bài tập đã làm dài cơ bắp của cô ấy theo thời gian.
Từ liên quan: