Nghĩa của từ locomotive trong tiếng Việt

locomotive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

locomotive

US /ˌloʊ.kəˈmoʊ.t̬ɪv/
UK /ˌləʊ.kəˈməʊ.tɪv/
"locomotive" picture

Danh từ

đầu máy

a powered rail vehicle used for pulling trains

Ví dụ:
The old steam locomotive chugged slowly into the station.
Đầu máy hơi nước cũ từ từ chạy vào ga.
Modern locomotives are powered by electricity or diesel.
Đầu máy hiện đại được cung cấp năng lượng bằng điện hoặc diesel.

Tính từ

vận động, liên quan đến chuyển động

relating to or involving movement

Ví dụ:
The study focused on the locomotive abilities of various animals.
Nghiên cứu tập trung vào khả năng vận động của các loài động vật khác nhau.
The disease affects the patient's locomotive system.
Bệnh ảnh hưởng đến hệ thống vận động của bệnh nhân.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: