Nghĩa của từ "live down" trong tiếng Việt

"live down" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

live down

US /lɪv daʊn/
UK /lɪv daʊn/
"live down" picture

Cụm động từ

quên đi, làm cho người khác quên đi

to make people forget about something embarrassing you have done

Ví dụ:
I'll never be able to live down that embarrassing moment at the party.
Tôi sẽ không bao giờ có thể quên đi khoảnh khắc đáng xấu hổ đó tại bữa tiệc.
He's still trying to live down his mistake from last year.
Anh ấy vẫn đang cố gắng quên đi sai lầm của mình từ năm ngoái.