Nghĩa của từ "live broadcast" trong tiếng Việt

"live broadcast" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

live broadcast

US /ˈlaɪv ˈbrɔːdˌkæst/
UK /ˈlaɪv ˈbrɔːdˌkɑːst/

Danh từ

chương trình phát sóng trực tiếp, truyền hình trực tiếp

a television or radio program that is transmitted at the time it is performed or recorded

Ví dụ:
The concert was a live broadcast, reaching millions of viewers worldwide.
Buổi hòa nhạc là một chương trình phát sóng trực tiếp, tiếp cận hàng triệu khán giả trên toàn thế giới.
We watched the royal wedding as a live broadcast.
Chúng tôi đã xem đám cưới hoàng gia qua chương trình phát sóng trực tiếp.