Nghĩa của từ linens trong tiếng Việt

linens trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

linens

US /ˈlɪn·ənz/
UK /ˈlɪn.ɪnz/

Danh từ số nhiều

khăn trải giường, đồ vải

sheets, pillowcases, and other bedding, as well as tablecloths and towels, typically made from linen or cotton fabric

Ví dụ:
Freshly laundered linens were placed on the bed.
Bộ đồ giường mới giặt được đặt lên giường.
The hotel provides clean linens and towels daily.
Khách sạn cung cấp khăn trải giường và khăn tắm sạch hàng ngày.