Nghĩa của từ "like master, like man" trong tiếng Việt

"like master, like man" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

like master, like man

US /laɪk ˈmæstər laɪk mæn/
UK /laɪk ˈmɑːstə laɪk mæn/
"like master, like man" picture

Thành ngữ

chủ nào tớ nấy

a proverb meaning that a servant or employee often imitates the behavior, habits, or character of their master or employer

Ví dụ:
The staff is just as rude as the manager; like master, like man.
Nhân viên cũng thô lỗ y hệt quản lý; đúng là chủ nào tớ nấy.
He learned his work ethic from his boss; like master, like man.
Anh ấy học hỏi đạo đức nghề nghiệp từ sếp mình; đúng là chủ nào tớ nấy.