Nghĩa của từ "lift weight" trong tiếng Việt
"lift weight" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lift weight
US /lɪft weɪt/
UK /lɪft weɪt/
Cụm từ
nâng tạ, tập thể hình
to engage in exercise that involves lifting heavy objects, typically for strength training
Ví dụ:
•
He goes to the gym every day to lift weights.
Anh ấy đi tập gym mỗi ngày để nâng tạ.
•
She started to lift weights to build muscle.
Cô ấy bắt đầu nâng tạ để xây dựng cơ bắp.
Từ liên quan: