Nghĩa của từ "lifelong dream" trong tiếng Việt
"lifelong dream" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lifelong dream
US /ˈlaɪfˌlɔŋ driːm/
UK /ˈlaɪfˌlɒŋ driːm/
Cụm từ
ước mơ cả đời, khát vọng cả đời
a goal or ambition that someone has had for their entire life
Ví dụ:
•
It was her lifelong dream to travel the world.
Đó là ước mơ cả đời của cô ấy để đi du lịch khắp thế giới.
•
Achieving that championship was a lifelong dream for the athlete.
Giành được chức vô địch đó là ước mơ cả đời của vận động viên.