Nghĩa của từ dreaming trong tiếng Việt

dreaming trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dreaming

US /ˈdriːmɪŋ/
UK /ˈdriːmɪŋ/

Danh từ

mơ, giấc mơ

the activity of experiencing dreams while asleep

Ví dụ:
He often talks in his sleep, a sign of active dreaming.
Anh ấy thường nói mớ, một dấu hiệu của việc tích cực.
The study focused on the patterns of human dreaming.
Nghiên cứu tập trung vào các mô hình của con người.

Tính từ

mơ màng, đang mơ

lost in thought; daydreaming

Ví dụ:
She sat by the window, a faraway look in her eyes, completely dreaming.
Cô ấy ngồi bên cửa sổ, ánh mắt xa xăm, hoàn toàn mơ màng.
He was so busy dreaming of his future that he missed the bus.
Anh ấy quá bận mơ mộng về tương lai đến nỗi lỡ chuyến xe buýt.