Nghĩa của từ lies trong tiếng Việt
lies trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lies
US /laɪz/
UK /laɪz/
Danh từ
lời nói dối
plural of lie (an intentionally false statement)
Ví dụ:
•
He was caught telling lies about his past.
Anh ta bị bắt quả tang nói dối về quá khứ của mình.
•
Don't believe all the lies you hear on the internet.
Đừng tin tất cả những lời nói dối bạn nghe trên internet.
Động từ
1.
nằm, tọa lạc
third person singular present tense of lie (to be in a horizontal position)
Ví dụ:
•
The cat often lies on the warm rug by the fireplace.
Con mèo thường nằm trên tấm thảm ấm áp cạnh lò sưởi.
•
The city lies on the coast, offering beautiful sea views.
Thành phố nằm trên bờ biển, mang đến những cảnh biển tuyệt đẹp.
2.
nói dối
third person singular present tense of lie (to tell an intentionally false statement)
Ví dụ:
•
He always lies about his age.
Anh ta luôn nói dối về tuổi của mình.
•
She lies to avoid getting into trouble.
Cô ấy nói dối để tránh gặp rắc rối.