Nghĩa của từ li trong tiếng Việt

li trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

li

US /laɪ/
UK /laɪ/

Động từ

1.

nằm, đặt

to be in or assume a horizontal position on a surface

Ví dụ:
She likes to lie on the beach and read.
Cô ấy thích nằm trên bãi biển và đọc sách.
The book is lying on the table.
Cuốn sách đang nằm trên bàn.
2.

nói dối

to tell an untruth; to speak falsely or intentionally create a false impression

Ví dụ:
He always lies about his age.
Anh ấy luôn nói dối về tuổi của mình.
Don't lie to me!
Đừng nói dối tôi!

Danh từ

lời nói dối

an intentionally false statement

Ví dụ:
He told a blatant lie about his whereabouts.
Anh ta đã nói một lời nói dối trắng trợn về nơi ở của mình.
That's a complete lie!
Đó là một lời nói dối hoàn toàn!