Nghĩa của từ liberated trong tiếng Việt

liberated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

liberated

US /ˈlɪb.ə.reɪ.t̬ɪd/
UK /ˈlɪb.ər.eɪ.tɪd/

Tính từ

1.

được giải phóng

freed from imprisonment, slavery, or enemy occupation

Ví dụ:
The prisoners were finally liberated after years of captivity.
Các tù nhân cuối cùng đã được giải phóng sau nhiều năm bị giam cầm.
The city was liberated by allied forces.
Thành phố đã được các lực lượng đồng minh giải phóng.
2.

tự do, thoáng

(of a person or their attitudes) freed from traditional social and sexual attitudes

Ví dụ:
She's a very liberated woman who speaks her mind.
Cô ấy là một người phụ nữ rất tự do, dám nói lên suy nghĩ của mình.
They have a more liberated approach to parenting.
Họ có một cách tiếp cận thoáng hơn trong việc nuôi dạy con cái.