Nghĩa của từ liberality trong tiếng Việt

liberality trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

liberality

US /ˌlɪb.əˈræl.ə.t̬i/
UK /ˌlɪb.ərˈæl.ə.ti/

Danh từ

1.

sự hào phóng, lòng rộng lượng

the quality of giving or spending freely

Ví dụ:
His liberality was well-known among the poor.
Sự hào phóng của ông được nhiều người nghèo biết đến.
The foundation is known for its liberality in supporting arts and education.
Quỹ này nổi tiếng với sự hào phóng trong việc hỗ trợ nghệ thuật và giáo dục.
2.

sự cởi mở, tinh thần không thành kiến

broad-mindedness; freedom from prejudice or bigotry

Ví dụ:
Her intellectual liberality allowed her to consider many different viewpoints.
Sự cởi mở trí tuệ của cô ấy cho phép cô ấy xem xét nhiều quan điểm khác nhau.
The new policy reflects a greater sense of liberality within the organization.
Chính sách mới phản ánh một tinh thần cởi mở lớn hơn trong tổ chức.