Nghĩa của từ "legal department" trong tiếng Việt

"legal department" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

legal department

US /ˈliː.ɡəl dɪˈpɑːrt.mənt/
UK /ˈliː.ɡəl dɪˈpɑːt.mənt/
"legal department" picture

Danh từ

phòng pháp chế, bộ phận pháp lý

the section of a company or organization that deals with legal matters

Ví dụ:
The contract is currently being reviewed by the legal department.
Hợp đồng hiện đang được phòng pháp chế xem xét.
You should consult our legal department before signing anything.
Bạn nên tham khảo ý kiến của phòng pháp chế của chúng tôi trước khi ký bất cứ thứ gì.