Nghĩa của từ "legal counsel" trong tiếng Việt
"legal counsel" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
legal counsel
US /ˈliːɡəl ˈkaʊnsl/
UK /ˈliːɡəl ˈkaʊnsl/
Danh từ
cố vấn pháp lý, luật sư, tư vấn pháp lý
a lawyer or group of lawyers appointed to advise and represent in legal matters
Ví dụ:
•
The company sought legal counsel on the merger.
Công ty đã tìm kiếm tư vấn pháp lý về việc sáp nhập.
•
He serves as legal counsel for several non-profit organizations.
Ông ấy làm cố vấn pháp lý cho một số tổ chức phi lợi nhuận.
Từ liên quan: