Nghĩa của từ "leave home" trong tiếng Việt
"leave home" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
leave home
US /liːv hoʊm/
UK /liːv həʊm/
Cụm từ
rời nhà, ra ở riêng
to move out of your parents' house to live independently
Ví dụ:
•
Many young adults leave home after finishing college.
Nhiều người trẻ rời nhà sau khi tốt nghiệp đại học.
•
She decided to leave home and travel the world.
Cô ấy quyết định rời nhà và đi du lịch khắp thế giới.