Nghĩa của từ leased trong tiếng Việt
leased trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
leased
US /liːst/
UK /liːst/
Động từ
thuê, cho thuê
to grant the temporary possession or use of (land, a building, a car, etc.) to another in return for rent
Ví dụ:
•
They leased the apartment for two years.
Họ đã thuê căn hộ trong hai năm.
•
The company leased a new fleet of vehicles.
Công ty đã thuê một đội xe mới.
Tính từ
thuê, được thuê
held or used under a lease
Ví dụ:
•
The family lives in a leased property.
Gia đình sống trong một tài sản thuê.
•
The company operates a fleet of leased cars.
Công ty vận hành một đội xe thuê.
Từ liên quan: