Nghĩa của từ leaking trong tiếng Việt
leaking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
leaking
Động từ
rò rỉ
(of a liquid or gas) to escape from a hole or crack in a pipe or container; (of a container) to allow liquid or gas to escape:
Ví dụ:
•
Water was leaking from the pipe.
Từ liên quan: