Nghĩa của từ layoff trong tiếng Việt

layoff trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

layoff

US /ˈleɪ.ɑːf/
UK /ˈleɪ.ɒf/
"layoff" picture

Danh từ

sa thải, cho nghỉ việc

a temporary or permanent termination of employment by an employer, often due to economic conditions or restructuring, rather than an employee's performance

Ví dụ:
The company announced a massive layoff of 500 employees.
Công ty đã công bố một đợt sa thải lớn 500 nhân viên.
Many workers faced layoffs during the economic downturn.
Nhiều công nhân phải đối mặt với việc sa thải trong thời kỳ suy thoái kinh tế.