Nghĩa của từ redundancy trong tiếng Việt

redundancy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

redundancy

US /rɪˈdʌn.dən.si/
UK /rɪˈdʌn.dən.si/
"redundancy" picture

Danh từ

sự dư thừa, sự sa thải

the state of being no longer needed or useful

Ví dụ:
The company announced a large number of redundancies.
Công ty đã công bố một số lượng lớn các trường hợp dư thừa lao động.
To avoid redundancy, we need to streamline our processes.
Để tránh sự dư thừa, chúng ta cần tinh gọn các quy trình của mình.