Nghĩa của từ "law firm" trong tiếng Việt
"law firm" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
law firm
US /ˈlɔː fɜːrm/
UK /ˈlɔː fɜːm/
Danh từ
công ty luật, văn phòng luật
a business organization consisting of lawyers who provide legal services
Ví dụ:
•
She works for a prestigious law firm in the city.
Cô ấy làm việc cho một công ty luật danh tiếng trong thành phố.
•
The law firm specializes in corporate litigation.
Công ty luật này chuyên về kiện tụng doanh nghiệp.
Từ liên quan: