Nghĩa của từ lagging trong tiếng Việt

lagging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lagging

US /ˈlæɡ.ɪŋ/
UK /ˈlæɡ.ɪŋ/
"lagging" picture

Tính từ

trì trệ, chậm chạp, tụt hậu

falling behind or moving more slowly than others

Ví dụ:
The company is trying to improve its lagging sales in the European market.
Công ty đang cố gắng cải thiện doanh số bán hàng trì trệ tại thị trường châu Âu.
He was lagging behind the rest of the runners.
Anh ấy đang tụt lại phía sau những người chạy khác.

Danh từ

vật liệu cách nhiệt, lớp bọc bảo ôn

material providing heat insulation for a pipe, tank, or similar object

Ví dụ:
The hot water tank needs new lagging to save energy.
Bình nước nóng cần có lớp bọc cách nhiệt mới để tiết kiệm năng lượng.
Check the lagging on the outdoor pipes before winter.
Kiểm tra lớp cách nhiệt trên các đường ống ngoài trời trước mùa đông.