Nghĩa của từ labyrinthine trong tiếng Việt

labyrinthine trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

labyrinthine

US /ˌlæb.əˈrɪn.θaɪn/
UK /ˌlæb.əˈrɪn.θaɪn/
"labyrinthine" picture

Tính từ

mê cung, phức tạp, rắc rối

of or like a labyrinth; intricate and confusing

Ví dụ:
The old city had labyrinthine alleys that were easy to get lost in.
Thành phố cổ có những con hẻm mê cung dễ bị lạc.
The plot of the novel was so labyrinthine that I had trouble following it.
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết quá phức tạp đến nỗi tôi khó theo dõi.