Nghĩa của từ "keep company" trong tiếng Việt

"keep company" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

keep company

US /kiːp ˈkʌm.pə.ni/
UK /kiːp ˈkʌm.pə.ni/

Thành ngữ

ở cùng, làm bạn, giữ bầu bạn

to spend time with someone, often to prevent them from being lonely or bored

Ví dụ:
I'll keep you company while you wait for your appointment.
Tôi sẽ ở cùng bạn trong khi bạn chờ cuộc hẹn.
She decided to keep her grandmother company for the afternoon.
Cô ấy quyết định ở cùng bà vào buổi chiều.