Nghĩa của từ "Keep back from" trong tiếng Việt
"Keep back from" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Keep back from
US /kiːp bæk frɒm/
UK /kiːp bæk frɒm/
Cụm động từ
1.
ngăn lại, tránh xa
to prevent someone or something from approaching or entering
Ví dụ:
•
The police tried to keep back from the crowd.
Cảnh sát đã cố gắng ngăn đám đông lại.
•
You should keep back from the edge of the cliff.
Bạn nên tránh xa mép vách đá.
2.
giấu, che giấu
to conceal or withhold information
Ví dụ:
•
She tried to keep back from him the truth about her past.
Cô ấy đã cố gắng giấu anh ta sự thật về quá khứ của mình.
•
Don't keep back from me any details.
Đừng giấu tôi bất kỳ chi tiết nào.